Trường (KR) Hệ Top Invoice Trạng thái Khu vực Thời gian GPA Tốt nghiệp Hạn chế Xét HS Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Sổ KTX Đơn Ghi chú Thao tác
군장대학교
KUNJANG UNIVERSITY (COLLEGE)
D4 top3
₩5,300,000
(1 năm)
Hết hạn Jeollabuk 14 Thg 11 — 30 Thg 11 2025 6.8 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Offline
— k-study 8tr won 6 tháng CODE
충북보건과학대학교
Chungbuk health & science University
D4 top3
₩2,460,000
(6 tháng)
Hết hạn Chungcheongbuk 15 Thg 11 — 30 Thg 11 2025 6.5 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— Kstudy 8tr won Không CODE
숙명여자대학교
SOOKMYUNG WOMEM'S UNIVERSITY
D4 top1
₩6,990,000
(1 năm)
Hết hạn Seoul 1 Thg 11 — 5 Thg 12 2025 7 2 năm
Miền Trung Giáo Dục thường xuyên Đã từng trượt visa
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— K-study 10tr won Không CODE
한양대학교 (ERICA)
HANYANG UNIVERSITY (ERICA)
D4 top2
₩6,100,000
(1 năm)
Hết hạn Gyeonggi 1 Thg 11 — 5 Thg 12 2025 7 2 năm
Miền Trung Không nhận GDTX Không nhận từng trượt visa
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— K-study 10tr won Không THƯ MỜI
한양대학교 ( 서울)
HANYANG UNIVERSITY (SEOUL)
D4 top1
₩7,350,000
(1 năm)
Hết hạn Seoul 1 Thg 11 — 5 Thg 12 2025 8 2 năm
Miền Trung Giáo Dục Thường Xuyên Từng trượt visa
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— K-study 10tr won Không CODE
마산대학교
MASAN UNIVERSITY
D4 top3
₩3,135,000
(6 tháng)
Hết hạn Gyeongsangnam 17 Thg 11 — 15 Thg 12 2025 7 3 năm
CODE Miền Trung GDTX
Scan
Đợt 1
Offline
Đợt 2
Offline
— Woori 8tr won 6 tháng —
군산국립대학교
KUNSAN NATIONAL UNIVERSITY
D4 top2
₩4,100,000
(6 tháng)
Hết hạn Jeollabuk 8 Thg 12 — 19 Thg 12 2025 7 2 năm
Không nhận chứng nhận tốt nghiệp
Gốc
Đợt 1
Online
— — — 3 tháng THƯ MỜI
장안대학교
JANGAN UNVERSITY (COLLEGE)
D4 top3
₩6,590,000
(1 năm)
Hết hạn Gyeonggi 1 Thg 11 — 20 Thg 12 2025 6.8 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— K-study 10tr won Woori Bank 6 tháng CODE
건양대학교
KONYANG UNIVERSITY
D2-3 evisa/ nợ topik top2
₩6,025,000
(6 tháng)
Hết hạn Chungcheongnam 1 Thg 11 — 20 Thg 12 2025 7 5 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — 6 tháng CODE, Học full 1 ngày/tuần, Học bổ sung tiếng Hàn online ( xem video)
서청대학교
SEOJEONG UNIVERSITY
D4 top2
₩4,430,000
(1 năm)
Hết hạn Gyeonggi 15 Thg 11 — 20 Thg 12 2025 7 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — Không THƯ MỜI
건양대학교
KONYANG UNIVERSITY
D2-2 top2
₩3,510,000
(6 tháng)
Hết hạn Chungcheongnam 1 Thg 11 — 26 Thg 12 2025 7 5 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — Không THƯ MỜI, TOPIK 2, ngành tiếng Hàn
신안산대학교
SHIN ANSAN UNIVERSITY
D4 top3
₩6,150,000
(1 năm)
Hết hạn Gyeonggi 20 Thg 11 — 30 Thg 12 2025 6.8 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — Không CODE VISA
서울신학대학교
SEOUL THEOLOGICAL UNIVERSITY
D4 top1
₩6,000,000
(1 năm)
Hết hạn Seoul 25 Thg 11 — 30 Thg 12 2025 7 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — Không THƯ MỜI/CODE
건양대학교
KONYANG UNIVERSITY
D4 top2
₩5,426,000
(1 năm)
Hết hạn Chungcheongnam 14 Thg 11 — 31 Thg 12 2025 7 2 năm
Không nhận GDTX
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — 3 tháng THƯ MỜI
청암대학교
Cheongam University
D4 top3
₩6,230,000
(1 năm)
Hết hạn Jeollanam 15 Thg 11 — 31 Thg 12 2025 6.5 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— K-study 8tr won 6 tháng CODE
영상대학교
YOUNGSAN UNIVERSITY
D4 top2
₩2,500,000
(6 tháng)
Hết hạn Busan 19 Thg 11 — 31 Thg 12 2025 7 2 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — Không THƯ MỜI
호남대학교
HONAM UNIVERSITY
D4 top2
₩2,525,000
(6 tháng)
Hết hạn Gwangju 3 Thg 11 — 2 Thg 1 2026 7 2 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — Không THƯ MỜI
동신대학교
DONGSHIN UNIVERSITY
D4 top2
₩6,182,000
(1 năm)
Hết hạn Jeollanam 15 Thg 11 — 5 Thg 1 2026 7 2 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — 6 tháng THƯ MỜI
신경주대학교
SINGYEONGJU UNIVERSITY
D2-3 evisa/ nợ topik top2
₩4,691,000
(6 tháng)
Hết hạn Gyeongsangbuk 15 Thg 11 — 5 Thg 1 2026 7 5 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — 6 tháng CODE
선린대학교
SUNLIN UNIVERSITY
D4 top3
₩4,600,000
(1 năm)
Hết hạn Gyeongsangbuk 25 Thg 11 — 5 Thg 1 2026 7 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — 6 tháng CODE VISA
순천제일대한교
SUNCHEON JEIL COLLEGE
D4 top3
₩4,300,000
(1 năm)
Hết hạn Jeollanam 20 Thg 11 — 5 Thg 1 2026 7 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — 6 tháng CODE VISA
중앙대학교
Chungang University
D4 top1
₩6,100,000
(1 năm)
Hết hạn Seoul 1 Thg 12 — 9 Thg 1 2026 7 2 năm
GDTX
Scan
Đợt 1
Online
— — k-study 10tr won Không THƯ MỜI
동강대학교
DONGGANG UNIVERSITY
D4 top3
₩5,400,000
(1 năm)
Hết hạn Gwangju 15 Thg 11 — 10 Thg 1 2026 6.5 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— k-study 8tr Woori 6 tháng CODE
한신대학교
HANSHIN UNIVERSITY
D4 top3
₩6,000,000
(1 năm)
Hết hạn Gyeonggi 15 Thg 11 — 10 Thg 1 2026 6.8 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— K-study 10tr Không CODE
경남정보대학교
KYUNGNAM COLLEGE OF IMFORMATION & TECH
D4 top2
₩6,580,000
(1 năm)
Hết hạn Busan 15 Thg 11 — 10 Thg 1 2026 7 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — 6 tháng THƯ MỜI
경남정보대학교
KYUNGNAM COLLECGE OF INFOR
D2-1 top2
₩4,518,320
(6 tháng)
Hết hạn Busan 15 Thg 11 — 10 Thg 1 2026 7 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — 6 tháng THƯ MỜI, TOPIK 2 học bổng 20%
경동대학교
KYUNGDONG UNIVERSITY
D4 top2
₩5,470,000
(1 năm)
Hết hạn Gyeonggi 15 Thg 11 — 10 Thg 1 2026 7 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — 6 tháng THƯ MỜI
경성대학교
KYUNGSUNG UNIVERSITY
D4 top2
₩5,228,000
(1 năm)
Hết hạn Busan 15 Thg 11 — 10 Thg 1 2026 7 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — Không THƯ MỜI
목원대학교
MOKWON UNIVERSITY
D4 top2
₩5,200,000
(1 năm)
Hết hạn Daejeon 15 Thg 11 — 10 Thg 1 2026 7 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — Không THƯ MỜI
영산대학교
YOUNGSAN UNIVERSITY
D4 top2
₩2,500,000
(6 tháng)
Hết hạn Busan 15 Thg 11 — 16 Thg 1 2026 6.5 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
Đợt 3
Online
k-study/sổ tiết kiệm — —
강서대학교
KANGSEO UNIVERSITY
D4 top3
₩6,040,000
(1 năm)
Hết hạn Seoul 15 Thg 11 — 5 Thg 2 2026 6.8 3 năm
Không
Scan
Đợt 1
Online
Đợt 2
Online
— — Không CODE